Splendor Đơn sắc

WOOD & LAND

G 1261 - Dark Grey

G 1261 - Dark Grey

GLS - Gloss | 

Category: 

 

1152 - Almond

1152 - Almond

SUD - Suede | 

Category: 


1354 - Army Green

1354 - Army Green

SUD - Suede | 

Category: 


1213 - Orange

1213 - Orange

SUD - Suede | 

Category: 

 

1208 - Mango

1208 - Mango

SUD - Suede | 

Category: 


1181 - Chocolate

1181 - Chocolate

SUD - Suede | 

Category: 


1311 - Brazen

1311 - Brazen

SUD - Suede | 

Category: 


1101
Splendor Laminates : 0.7mm x 1220mm x 2440 mm ,Suede/Gloss/Textured


PREFIX

N/A

DESIGN NO

1101

DESIGN NAME

White

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD/G

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


1275 - Pearl Grey

1275 - Pearl Grey

SUD - Suede | 

Category: 



SIZE: 0.7mmx1220x2440

1268 - Dust

1268 - Dust

SUD - Suede | 

Category: 

PREFIX

N/A

DESIGN NO

1268

DESIGN NAME

Dust

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


1105
 
Splendor Laminates : 0.7mm x 1220mm x 2440 mm ,Suede/Gloss/Textured

1267 - Bluish Grey

1267 - Bluish Grey

SUD - Suede | 

Category: 


12 mẫu Melamine trên nền Plywood phổ biến tại Wood&Land

WOOD & LAND

WL6010EW
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL8614T
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL6021T
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL5501T
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.


WL5000T
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL8614-25T
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL719EW
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL85EW
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.

WL88T
Melamine phủ trực tiếp trên nền ván Plywood được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt không phồng dộp, gợn sóng. Với màu sắc đa dạng phong phú, và Cốt nền Plywood được sản xuất bằng keo carb p2, có khả năng chịu nước. Rất phù hợp cho các công trình nội thất cao cấp.




SOLID- ĐƠN SẮC

WOOD & LAND

GCS 277 - CHARCOAL

SUEDE (SUD)

 
THICKNESS:0.8mmx1220x2440
GSA 271 - LIGHT GREY

SUEDE (SUD)

 
THICKNESS: 0.8mmx1220mmx2440mm
GSC 133 - MOON STONE

SUEDE (SUD)


Collection / Compact Laminates / Interior Grade Cladding

GSA 401 - BLACK

TRACE (TRC)

Collection / Laminates / HPL

PRODUCT CATEGORY:SOLID
SGB 108 - ABSOLUTE WHITE

SUEDE (SUD)

Collection / Laminates / HPL

PRODUCT CATEGORY : SOILD

GSA 101 - WHITE

SUEDE (SUD

PRODUCT CATEGORY: SOLID
GSA 275 - PEARL GREY

SUEDE (SUD)

 
PRODUCT CATEGORY:Solid
GSC230 - CREAM YELLOW SUEDE (SUD)

230 - CREAM YELLOW

SUEDE (SUD)

GSC 108 - ABSOLUTE WHITE

SUEDE (SUD)

Collection / Laminates / HPL


THICKNESS:0.8mmx1220x2440

Greenlam Vân Gỗ

WOOD & LAND

5427 - REFRESH OAK

5427 - REFRESH OAK

SUEDE (SUD)

5432 - CONSTRUCT OAK

5432 - CONSTRUCT OAK

 

SANTHIA (SAN)

5574 - STATURIO

5574 - STATURIO

SUEDE (SUD)

5425 - TOASTED WALNUT

5425 - TOASTED WALNUT

 

SUPER GLOSS (SGL)

5333 - NORDIC WALNUT

5333 - NORDIC WALNUT

 

HIGH DEFINITION GLOSS (HDG)

5082 - LOUISIANA OAK

5082 - LOUISIANA OAK

 
 

HIGH DEFINITION GLOSS (HDG)

5003 - PHILLIPINE TEAK

5003 - PHILLIPINE TEAK

 

SUEDE (SUD)

743 - GOLDEN ANTIQUE

743 - GOLDEN ANTIQUE

 

SUEDE (SUD)

702 - CHERRY

702 - CHERRY


SUEDE (SUD)

614 - PRECIOUS BEECH

614 - PRECIOUS BEECH

SUEDE (SUD)

 
THICKNESS:0.8mmx1220mmx2440mm
606 - NAYANA TEAK

606 - NAYANA TEAK

SUEDE (SUD)

605 - MAHOGANY

605 - MAHOGANY

SUEDE (SUD)

Splendor Vân gỗ

WOOD & LAND

7629 - Twilight Teak

7629 - Twilight Teak

SUD - Suede | 

Category: 

PREFIX

N/A

DESIGN NO

7629

DESIGN NAME

Twilight Teak

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


7631 - Sunny Oak

7631 - Sunny Oak

SUD - Suede | 

Category: 

PREFIX

N/A

DESIGN NO

7631

DESIGN NAME

Sunny Oak

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


7632 - Bisque Oak

7632 - Bisque Oak

SUD - Suede | 

Category: 

PREFIX

N/A

DESIGN NO

7632

DESIGN NAME

Bisque Oak

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


1011 Beaver Oak

1011 - Beaver Oak

SUD - Suede | 

Category: 

PREFIX

N/A

DESIGN NO

1011

DESIGN NAME

Beaver Oak

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


1012 SUD

1012 - Espresso Oak

SUD - Suede | 

Category: 




PREFIX

N/A

DESIGN NO

1012

DESIGN NAME

Espresso Oak

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


1062 - Colossal Beech

1062 - Colossal Beech

SUD - Suede | 

Category: 

PREFIX

N/A

DESIGN NO

1062

DESIGN NAME

Colossal Beech

FINISH NAME

Suede

FINISH CODE

SUD

PF / NPF

NPF

THICKNESS

0.7 mm

DIMENSION FT

4x8

DIMENSION MM

1220x2440


1461 - Sugar Teak

1461 - Sugar Teak

SUD - Suede | 

Category: 


7591 - Mystic Ash

7591 - Mystic Ash

SUD - Suede | 

Category: 


7618 - Rimini Elm

7618 - Rimini Elm

SUD - Suede | 

Category: 


7620 - Timberland

7620 - Timberland

SUD - Suede | 

Category: 


7583 - Alluring Teak

7583 - Alluring Teak

SUD - Suede | 

Category: 


1022 - Naive Walnut

1022 - Naive Walnut

SUD - Suede | 

Category: 


Splendor Kim loại

WOOD & LAND

9031 - Silver Metal

9031 - Silver Metal

ZRL - Zero Reflection | 

Category: 


9036 - Bronze Metal

9036 - Bronze Metal

ZRL - Zero Reflection | 

Category: 


9035 - Copper Metal

9035 - Copper Metal

ZRL - Zero Reflection | 

Category: 


9034 - Gold Metal

9034 - Gold Metal

ZRL - Zero Reflection | 

Category: 


9032 - Steel Metal

9032 - Steel Metal

ZRL - Zero Reflection | 

Category: 


Greenlam Đơn Sắc

WOOD & LAND

146 - OATMEAL

146 - OATMEAL

HIGH DEFINITION GLOSS (HDG)

136 - MUSHROOM

136 - MUSHROOM

SATIN (SAT)

132 - CYCLONE

132 - CYCLONE

SATIN (SAT)


THICKNESS: 0.8mmx1220x2440
108 - ABSOLUTE WHITE

108 - ABSOLUTE WHITE


SATIN (SAT)


THICKNESS:0.8mmx1220mmx2440mm
364 - EMERALD
364 - EMERALD

SATIN (SAT)
thickness:0.8mmx1220x2440
107 - WOOL

107 - WOOL

SUPER GLOSS (SGL)



THICKNESS: 0.8mmx1220mmx2440mm
137 - MUSTARD

137 - MUSTARD

SATIN (SAT)


THICKNESS: 0.8mmx1220mmx2440mm
138 - TERRACOTA

138 - TERRACOTA

SATIN (SAT)


THICKNESS: 0.8mmx1220mmx2400mm
GSB 181 - CHOCOLATE

GSB 181 - CHOCOLATE

SUEDE (SUD)


THICKNESS:0.8mmx1220mmx2440mm
GSC 134 - MUD ASH

GSC 134 - MUD ASH

SUEDE (SUD)



thicknees:0.8mmx1220mmx2440mm

101 - WHITE

101 - WHITE

SUEDE (SUD)

132 - CYCLONE

132 - CYCLONE

SUEDE (SUD)

Greenlam Kim Loại

WOOD & LAND

9003 - BRONZE FOIL

9003 - BRONZE FOIL

ZERO REFLECTION (ZRL)

CG 354 - ARMY GREEN

CHALK GRADE (SUD)

9002 - GOLD FOIL

9002 - GOLD FOIL

ZERO REFLECTION (ZRL)

9001 - SILVER FOIL

9001 - SILVER FOIL

ZERO REFLECTION (ZRL)


sản phẩm đặc trưng của

WOOD & LAND

Ván Ép Chịu nước - TSCA EPA ( CARB P2)

Ván ép Plywood chiụ nước (hay gỗ dán) đây là sự sáng tạo trong ngành sản xuất gỗ, ván ép này được làm từ nhiều lớp gỗ mỏng được sắp xếp liên tục lên nhau theo hướng vân gỗ của mỗi lớp, các lớp này được dán với nhau bằng keo: Melamin E1 hoặc Melamin E0( tiêu chuẩn EPA - CARB P2), KEO E0 ( đạt tiêu chuẩn carb P2) dưới sự tác dụng của nhiệt và lực ép của máy ép.
Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chúng ta phân ra nhiều loại ván ép khác nhau. Ván ép gỗ mềm được làm từ gỗ thông radiata và bạch dương. Ván ép gỗ cứng được làm từ lọai gỗ như meranti (còn gọi là gỗ dái ngựa Philippine hay cây lauan) hay gỗ bulo , ngoài ra Gỗ Bạch đàn, Keo tràm cũng là 1 trong những nguyên liệu dùng làm cốt ván rất chuẩn và là nguồn nguyên liệu dồi dào của Việt Nam. 

Melamine Phủ trên plywood

Bề mặt Melamine được phủ trên gỗ công nghiệp bao ván dăm, HDF, ván ép (plywood)… Để phủ Melamin trên 1 tấm ván ép đòi hỏi ván ép phải đạt tiêu chuẩn chất lượng có thể đáp ứng nhu cầu Phủ Melamim về mặt kỹ thuật mà nhà sản xuất ván ép cần phải nắm rõ. Vậy ván ép nào có thể phủ được ván ép Melamin- đây là câu hỏi đặt ra mà các nhà sản xuất phải đi tìm và cần có thời gian để nghiên cứu. Hiện tại Công ty Wood & Land đã có dòng sản phẩm mới này là : Ván ép Phủ Melamin( Phủ trực tiếp trên bề mặt ván ép ) không thông qua bề mặt MDF.

VÁN MDF (Medium Density Fibreboard)

Công ty TNHH wood & Land là nhà phân phối các sản phẩm tấm xơ ép "MDF" nhập khẩu từ New Zealand, Thái Lan, Malaysia, Indonesia và là nhà phân phối của các thương hiệu trong nước như DongWha, Quảng Trị, Kiên giang.....được sản xuất theo tiêu chuẩn CARB, E0, E1, E2 để đáp ứng nhu cầu trong nước cũng như thỏa mãn yêu cầu gia công xuất khẩu vào các thị trường Bắc Mỹ, Nhật Bản, Châu Âu.

Ván Okal

Ván Okal còn gọi là Ván dăm là lọai ván nhân tạo có ruột được làm từ lớp dăm gỗ đặc trộn keo ( nguyên liệu là gỗ bạch đàn, keo, cao su...). ván okal có thể đóng đinh , bắt ốc đều tốt, đặc biệt giá thành sản xuất rất rẻ nên được sử dụng rất nhiều trong đời sống. Bề mặt ván phẳng được dùng dán phủ bằng những loại vật liệu trang trí khác nhau: melamine, veneer (gỗ lạng).

Hiện tại trên thị trường ngành gỗ có 2 dòng sản phẩm đối với Okal là hàng nhập khẩu và hàng Việt Nam.